Tổng hợp những thuật ngữ sử dụng trong SEO

Tổng hợp những thuật ngữ sử dụng trong SEO

04/10/2017
Cac Thuat Ngu Trong Seo

Cac Thuat Ngu Trong Seo

Bạn là một SEOer new beginning và bạn đang thiếu kiến thức về những thuật ngữ được sử dụng trong seo. Hãy tham khảo bài viết này để có thể hiểu rõ các thuật ngữ seo. Nó thực sự rất hữu ích cho bạn.

Cac Thuat Ngu Trong Seo

1. SEO?

SEO là từ viết tắt của Search Engine Optimization, tạm dịch là tối ưu hóa website cho việc nâng thứ hạng website trên các công cụ tìm kiếm. SEO là một công cụ marketing online hữu hiệu nhất hiện nay và là nhân tố chính trong việc quảng bá web tới mọi người.

2. SES?

SES là viết tắt của Search Engine Submission, tạm dịch là Đăng ký webvào các công cụ tìm kiếm. SES được rất nhiều các chuyên gia làm SEO quan tâm vì đó là cách nhanh nhất giúp một trang web mới ra đời có thể được liệt kê trong danh bạ của các công cụ tìm kiếm.

3. Keyword?

Keywords tạm dịch là từ khóa… Là từ chính miêu tả chung nhất về nội dung mà bạn đang có và là những từ dùng để chỉ sản phẩm, dịch vụ kinh doanh…

4. Backlink?

Backlink đơn thuần là một link từ trang web khác tới trang web của bạn. Số lượng backlink là chỉ số về sự quan trọng và sự ảnh hưởng của một website nào đó. Số lượng backlink càng cao thì khả năng được tìm thấy trong các cỗ máy tìm kiếm càng cao.

5. Pagerank?

PageRank hay Ranking viết tắt là PR tạm dịch là thứ hạng trang. Đó là một hệ thống xếp hạng website của các công cụ tìm kiếm nhằm sắp xếp thứ tự ưu tiên đường dẫn URL trong trang kết quả tìm kiếm.

PageRank của Google hiển thị trên GoogleToolbar là một số nguyên từ 0 cho đến 10. Đơn vị PageRank có tỷ lệ logarithmic dựa trên khối lượng link trỏ đến cũng như chất lượng của những Website chứa đường link xuất phát này. Theo Google một cách tóm lược lại thì PageRank chỉ được đánh giá từ hệ thống liên kết đường dẫn. Trang của bạn càng nhận nhiều liên kết trỏ đến thì mức độ quan trọng trang web của bạn càng tăng.

6. Internet Directory?

Internet Directory là thư mục trên internet chứa đựng rất nhiều trang web theo từng danh mục, từng chủ đề các nhau. Khác với các công cụ tìm kiếm các thư mục internet không hoạt động tự động mà thường do người quản trị cập nhật thông tin thông qua bản đăng ký của các chủ web gửi đến. Nếu trang web của bạn có mặt tại nhiều thư mục internet thì các chỉ số ranking, pagerank và cả vị trí trên các search engine cũng cao hơn.

7. SEM?

SEM là viết tắt của Search Engine Marketing. SEM chính là sự tổng hợp của nhiều phương pháp marketing nhằm mục đích giúp cho trang web của bạn đứng ở vị trí như bạn mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên internet. SEM bao gồm các thành phần chính sau:

– SEO (Search Engine Optimization)
– PPC (Pay Per Click)
– PPI (Pay Per Inclusion)
– SMO (Social Media Optimazation)
– VSM (Video Search Marketing)

8. SE?

SE là viết tắt của Search Engine là các công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo, MSN – Bing, Ask,… Những công cụ tìm kiếm này sử dụng một phần mềm gọi là Robot, hay Spider, hay Bot hoặc Crawler để tự động index và lập chỉ mục tất cả các web trên đường chúng đi qua. Sau đó, những thông tin này được gửi về Data Center của công cụ tìm kiếm để xử lý, sàng lọc, phân loại và đưa vào lưu trữ.

Khi một người dùng internet cần tìm một nội dung, họ sẽ đánh từ khóa và nhiệm vụ của công cụ tìm kiếm là lục tìm trên danh bạ của nó các kết quả liên quan (đã lập chỉ mục trước đó). Công việc này được tiến hành hoàn toàn tự động và có thứ tự ưu tiên khác nhau cho từng site khác nhau. Các trang web tốt, giàu nội dung (như các trang báo điện tử, các blog lớn, các diễn đàn đông thành viên) sẽ được index thường xuyên hơn.

9. On-page SEO?

On-page SEO là cách SEO hướng đến nội dung của website bằng việc cải tiến lại code và nội dung cho website, để các search engine sẽ tìm đến trang web của bạn dễ dàng hơn. On-page SEO chủ yếu cải tiến HTML tags bao gồm thẻ Heading (Thẻ Title, thẻ description, các thẻ heading…).

10. Off-page SEO?

Off-page SEO chủ yếu là việc tăng các liên kết đến trang web của bạn, càng nhiều liên kết thì càng tốt. Công việc off-page trong SEO cũng khá rộng nhưng chủ yếu là xây dựng backlink, trustrank…

11. Google Penalty?

Google penalty là một hình phạt mà Google đề ra để áp dụng cho các trang web mắc phải lỗi như:
– Link tới những site bị banned
– Gửi những query tự động lên Google
– Hidden text, hidden links
– Tạo backlink xấu
– On-page seo quá dở

12. Trustrank?

Trustrank tạm hiểu là độ tin cậy của Google đặt vào một trang web, độ nổi tiếng của trang web đó, uy tín của trang web đó. Có thể là do trang web đã có vài năm, nhiều web nổi tiếng và link đến web đó, và trang web đó không sử dụng bất cứ kĩ thuật spam nào trong quá khứ.

13. Sitemap?

Sitemap hay gọi là Sơ đồ của một trang web là một danh lục liệt kê tất cả các mục thông tin trên website của bạn cùng sự mô tả ngắn gọn cho các mục thông tin đó. Sitemap nên được sử dụng dễ dàng trong việc thực hiện tìm kiếm nhanh để tìm ra thông tin cần thiết cũng như trong việc di chuyển thông qua các đường link trên trang web của bạn. Sitemap nên là một sơ đồ hoàn hảo nhất của trang web. Sitemap là sự cần thiết cho website của bạn để đạt được một vị trí cao trong các hệ thống tìm kiếm, bởi vì các hệ thống tìm kiếm đánh giá rất cao cho các website có một sơ đồ điều hướng truy cập web.

14. SERP?

SERP là viết tắt của cụm từ Search Engine Results Page tạm dịch là trang kết quả của cỗ máy tìm kiếm. Đây là Website mà các công cụ tìm kiếm hiển thị kết quả tìm kiếm ứng với truy vấn từ khóa tìm kiếm của người dùng.

15. Anchor text?

Anchor Text tạm dịch là ký tự liên kết là chuỗi các ký tự ẩn chứa đường dẫn tới một Website hay các tài nguyên khác.

16. Google sitelinks?

Google sitelinks là tập hợp các liên kết xuất hiện phía dưới địa chỉ trang trong kết quả tìm kiếm. Những đường liên kết phụ này trỏ tới các thành phần chính của website đó. Nó được lựa chọn tự động bởi thuật toán của Google.

17. Outbound Link?

Outbound Link chính là link ra hay là liên kết trên trang web của mình đến những trang web khác.

18. Pagerank Sculpting?

Pagerank Sculpting tạm dịch là chế tác pagerank là việc mà Webmaster quảng lý những link liên kết ra ngoài. Liên kết nào phải dùng no-follow để chặn không cho các máy tìm kiếm nhận biết sự liên quan, liên kết nào phải chú trọng link sang để tiến hành cho trang web đó…

19. Cloaking?

Cloaking là một kỹ thuật SEO mà giúp cho nội dung của site dưới mắt các Spiders của các Search Engines khác với nội dung mà khách truy cập site thấy. Điều này thường được thựa hiện bằng cách sẽ điều chỉnh hiện nội dung tùy theo IP truy cập web.

20. Negative SEO?

Negative SEO là cách mà các Webmaster sử dụng để tăng ranking trên các công cụ tìm kiếm cho website của mình bằng cách sử dụng các link “rác” hay các thủ thuật khác bị cấm trên các Search Engine.

21. Web Crawler?

Web Crawler được hiểu nó là 1 chương trình hoặc các đoạn mã có khả năng tự động duyệt các website khác theo 1 phương thức, cách thức tự động. Thuật ngữ khác của Web Crawler có thể dễ hiểu hơn là Web Spider hoặc Web Robot.

22. Bounce rate?

Là tỷ lệ số người click vào trang web rồi bỏ đi.

23. Conversion rate?

Tỷ lệ số người đặt hàng/ tổng số người duyệt sites

24. Landing page?

Là webpage đầu tiên hiển thị cho người dùng khi vào web.

25. Impressions?

Số lần web xuất hiện trên trang kết quả tìm kiếm ứng với mỗi từ khóa.

26. Click through?

Tỷ lệ % số người click vào link web trên trang kế quả tìm kiếm trên tổng số Impression.

27. Top 10?

Là để chỉ trang web của bạn có mặt từ 1 đến 10 trong trang đầu tiên của các trang kết quả trả về từ các bộ máy tìm kếm.

28. SMO – Social Media Optimization

Khái niệm SMO (tạm dịch là Tối ưu hóa mạng xã hội) xuất hiện gần một năm do sự tiến bộ của các mạng xã hội. Theo số liệu Adplanner của Google, tổng traffic của các mạng xã hội hiện nay vượt xa các nguồn traffic khác và hiện đứng đầu về lượng traffic trên thế giới. Như vậy, tối ưu hóa mạng xã hội hay thực hiện tiếp thị lan truyền (Viral marketing) là một công việc quan trọng. Một trang web được tích hợp các công cụ SMO sẽ dễ dàng chiếm được các vị trí quan trọng trong cộng đồng mạng.

29. CRO – Conversion Rate Optimization

CRO (Tạm dịch Tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi) là tỷ lệ rất quan trọng trong việc thiết kế web của doanh nghiệp. Trung bình cứ 100 khách hàng đến thăm web sẽ có một khách hàng tiềm năng. Đối với web, thực hiện tối hưu hóa sẽ tăng ít nhất 50% khách hàng tiềm năng.

30. Keyword density

Keyword density( mật độ Từ khoá ): là tỷ lệ lần một từ khóa hoặc cụm từ xuất hiện trên một trang web so với tổng số chữ trên trang. Trong bối cảnh công cụ tìm kiếm tối ưu hóa mật độ từ khóa có thể được sử dụng như một yếu tố trong việc xác định liệu một website có liên quan đến một từ khoá cụ thể hoặc cụm từ khóa.

Sưu tầm